Nhu cầu khuyến nghị các chất khoáng cho người Việt Nam cập nhật mới nhất từ Bộ Y Tế

117 người đã xem

Mamavit xin giới thiệu đến các bạn nhu cầu khuyến nghị các chất khoáng dựa trên nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị cho người Việt Nam, thông tin mới nhất từ Bộ Y Tế.

khoa-ng-cha-t-ca-n-thie-t-cho-co-theCác loại thực phẩm phổ biến có chứa chất khoáng.

Nhóm tuổi, giớiCanxiMagiePhosphoSắt (mg/ngày) theo giá trị sinh học của khẩu phầnKẽm (mg/ngày), theo mức hấp thu Iốt
(mg/ ngày)(mg/ ngày)(mg/ ngày)10% b15% cKém iVừa iTốt i(mcg/ngày)
0-5 tháng300401000,936,6 g2,8 f1,1 e100 k
6-8 tháng400502758,5 (nam), 7,9 (nữ)5,6 (nam), 5,2 (nữ)8,3 h4,1 h0,8 e-2,5 h130 k
9-11 tháng400603309,4 (nam), 8,7 (nữ)6,3 (nam), 5,8 (nữ)8,3 h4,1 h0,8 e-2,5 h130 k
1-2 tuổi500704605,4 (nam), 5,1 (nữ)3,6 (nam), 3,5 (nữ)8,34,12,490
3-5 tuổi6001005005,5 (nam), 5,4 (nữ)3,69,64,82,990
6-7 tuổi6501305007,2 (nam), 7,1 (nữ)4,8 (nam), 4,7 (nữ)11,25,63,390
8-9 tuổi700170 nam), 160 (nữ)5008,95,912 nam, 11,2 nữ6,0 nam, 5,6 nữ3,3120
Nam
10-11 tuổi1000210125011,47,517,18,65,1120
12-14 tuổi1000290125015,310,217,18,65,1120
15-19 tuổi1000350125017,511,617,18,65,1150
20-29 tuổi80034070011,97,914,07,04,2150
30-49 tuổi80037070011,97,914,07,04,2150
50 -69 tuổi80035070011,97,99,84,93,0150
>70 tuổi100032070011,07,39,84,93,0150
Nữ
10-11 tuổi1000210125010,57,014,47,24,3120
10-11 tuổi (Có kinh nguyệt)210125024,516,4
12-14 tuổi1000280125014,09,314,47,24,3120
12-14 tuổi (Có kinh nguyệt)280125032,621,8
15-19 tuổi1000300125029,719,814,47,24,3150
20-29 tuổi80027070026,117,49,84,93,0150
30-49 tuổi80029070026,117,49,84,93,0150
50 -69 tuổi90029070010,06,714,07,04,2150
50 -69 tuổi (Có kinh nguyệt)29070026,117,419,6
>=70 tuổi10002607009,414,07,04,2150
Phụ nữ mang thai
3 tháng đầu120040+ 15d+10 d20,010,06,0220
3 tháng giữa4020,010,06,0220
3 tháng cuối4020,010,06,0220
Bà mẹ cho con bú
0 – 3 tháng1300 70013,3 (chưa có kinh),8,9 (chưa có kinh),22,011,06,6250
4 – 6 tháng 70026,1 (đã có kinh)17,4 (đã có kinh)22,011,06,6250
7 - 12 tháng 70022,011,06,0250
Nhóm tuổi, giớiSelenĐồngCrome kMangan kFluoride k
(mcg/ngày)(mcg/ngày)(mcg/ngày)(mg/ngày)(mg/ngày)
0-5 tháng6 k200 k0,20.0030.01
6-8 tháng10 k220 k5,50.60.5
9-11 tháng10 k220 k5,50.60.5
1-2 tuổi17340111.20.7
3-5 tuổi20440151.51
6-7 tuổi22440151.51
8-9 tuổi22700251.92
Nam
10-11 tuổi32700251.92
12-14 tuổi32700251.92
15-19 tuổi32890352.23
20-29 tuổi34900352.34
30-49 tuổi34900352.34
50 -69 tuổi34900302.34
>70 tuổi33900302.34
Nữ
10-11 tuổi26900211.62
10-11 tuổi (Có kinh nguyệt)
12-14 tuổi26900211.62
12-14 tuổi (Có kinh nguyệt)
15-19 tuổi26900241.62
20-29 tuổi26900251.83
30-49 tuổi26900251.83
50 -69 tuổi26900201.83
50 -69 tuổi (Có kinh nguyệt)
>=70 tuổi25900201.83
Phụ nữ mang thai
3 tháng đầu261000292,03
3 tháng giữa281000292,03
3 tháng cuối301000292,03
Bà mẹ cho con bú
0 – 3 tháng351300452,63
4 – 6 tháng351300452,63
7 - 12 tháng421300452,63

Chú thích:

  • a  Loại khẩu phần có giá trị sinh học sắt thấp (chỉ có khoảng 5% sắt được hấp thu): Khi chế độ ăn đơn điệu, lượng thịt hoặc cá <30 g/ngày hoặc lượng vitamin C <25 mg/ngày.
  • b Loại khẩu phần có giá trị sinh học sắt trung bình (khoảng 10% sắt được hấp thu): Khi khẩu phần có lượng thịt hoặc cá từ 30g – 90g/ngày hoặc lượng vitamin C từ 25 mg – 75 mg/ngày.
  • c Loại khẩu phần có giá trị sinh học sắt cao (khoảng 15% sắt được hấp thu): Khi khẩu phần có lượng thịt hoặc cá > 90g/ngày hoặc lượng vitamin C > 75 mg/ngày.
  • d Bổ sung viên sắt được khuyến nghị cho tất cả phụ nữ mang thai trong suốt thai kỳ. Những phụ nữ bị thiếu máu cần dùng liều bổ sung cao hơn.
  • e Trẻ bú sữa mẹ
  • f Trẻ ăn sữa nhân tạo
  • g Trẻ ăn thức ăn nhân tạo, có nhiều phytat và protein nguồn thực vật;
  • h Không áp dụng cho trẻ bú sữa mẹ đơn thuần
  • i Hấp thu tốt: giá trị sinh học kẽm tốt = 50 % (khẩu phần có nhiều protid động vật hoặc cá); Hấp thu vừa: giá trị sinh học kẽm trung bình = 30 % (khẩu phần có vừa phải protid động vật hoặc cá: tỷ số phytate-kẽm phân tử là 5 : 15). Hấp thu kém: giá trị sinh học kẽm thấp = 15 % (khẩu phần ít hoặc không có protid động vật hoặc cá).
  • k AI-Adequate Intake

Ý kiến của bạn

X

Cảm ơn bạn đã quan tâm tới sản phẩm Appetito bimbi. Bạn vui lòng để lại số điện thoại và họ tên để Chuyên viên tư vấn gọi điện lại cho bạn trong vòng 24h

X

Đơn đặt hàng GS Mamavit Prefolin + DHA

Để đặt mua hàng, các bạn vui lòng điền đầy đủ thông tin vào ô bên dưới. Chúng tôi sẽ gọi điện lại để xác nhận đơn hàng trong thời gian sớm nhất

Giá bán: 480,000/hộp

Free ship nội thành Hà Nội hoặc từ 2 hộp trở lên. Ngoại thành phí ship 20k

   

Tư vấn sức khỏe trực tuyến

Vui lòng đặt câu hỏi, các chuyên gia sẽ tư vấn sớm nhất cho bạn!

Ý kiến của bạn